Tiếng Nga sửa

Chuyển tự sửa

Danh từ sửa

ущерб

  1. (Sự) Thiệt hại, tổn thất, tổn hại.
    без ущерба для дела — không gây thiệt hại cho công việc
    в ущерб кому-л., чему-л. — thiệt hại cho ai, cho cái gì
    луна на ущербе — [mặt] trăng hạ huyền, trăng khuyết
    быть на ущербе — đang suy thoái, đang sa sút, đang xuống dốc

Tham khảo sửa