Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
to̰n˧˩˧ ha̰ːʔj˨˩toŋ˧˩˨ ha̰ːj˨˨toŋ˨˩˦ haːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ton˧˩ haːj˨˨ton˧˩ ha̰ːj˨˨to̰ʔn˧˩ ha̰ːj˨˨

Động từSửa đổi

tổn hại

  1. Làm hư hại, tổn thất lớn.
    Hút thuốc làm tổn hại sức khoẻ.
    Tổn hại đến thanh danh.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi