позволять

Tiếng NgaSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từSửa đổi

позволять Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: позволить)

  1. (Д В, Д +инф. ) cho phép.
  2. (Д +инф. ) (давать возможность) cho phép, tạo điều kiện.
    новая техника позволит досрочно выполнить план — kỹ thuật mới sẽ cho phép (tạo điều kiện) hoàn thành kế hoạch trước thời hạn
    если время позволит — nếu thì giờ [sẽ] cho phép
  3. .
    позволить себе что-л. а) — dám cả gan làm; б) — cho phép mình... được, có đủ sức (đủ điền kiện, đủ khả năng) làm... được
    он не позволятьяет себе никаких удовольствый — anh ta từ chối mọi lạc thú trên đời
    он многое себе позволятьяет — nó trắng trợn quá chừng
    позволить себе поездку на море — cố thu xếp (dám dành tiền, dám dành thì giờ) để nghỉ ở bờ biển

Tham khảoSửa đổi