Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗiʔi˧˥ ɗiəm˧˥ɗi˧˩˨ ɗiə̰m˩˧ɗi˨˩˦ ɗiəm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗḭ˩˧ ɗiəm˩˩ɗi˧˩ ɗiəm˩˩ɗḭ˨˨ ɗiə̰m˩˧

Danh từSửa đổi

đĩ điếm

  1. Người phụ nữ làm nghề mại dâm (nói khái quát)
  2. Người phụ nữ có nhiều cuộc gặp gỡ hoặc mối quan hệ tình dục

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  • đĩ điếm”, Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.