Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
saː˧˧ la̰ːʔ˨˩saː˧˥ la̰ː˨˨saː˧˧ laː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
saː˧˥ laː˨˨saː˧˥ la̰ː˨˨saː˧˥˧ la̰ː˨˨

Tính từ

sửa

xa lạ

  1. xachưa từng quen biết.
    Đến một nơi xa lạ
  2. Chưa quen; Chưa từng suy nghĩ đến.
    Nếp sống xa lạ.
    Một nếp suy luận xa lạ.

Tham khảo

sửa