Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɨ̤ŋ˨˩ ʨḭʔ˨˩tʂɨŋ˧˧ tʂḭ˨˨tʂɨŋ˨˩ tʂi˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂɨŋ˧˧ tʂi˨˨tʂɨŋ˧˧ tʂḭ˨˨

Động từSửa đổi

trừng trị

  1. Dùng hình phạt đích đáng trị kẻ có tội lớn.
    Trừng trị kẻ chủ mưu.
    Hành động kẻ cướp bị trừng trị đích đáng.

Tham khảoSửa đổi