Tiếng Việt sửa

Cách phát âm sửa

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨa̰ː˧˩˧ ʨɛw˧˧tʂaː˧˩˨ tʂɛw˧˥tʂaː˨˩˦ tʂɛw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂaː˧˩ tʂɛw˧˥tʂa̰ːʔ˧˩ tʂɛw˧˥˧

Động từ sửa

trả treo

  1. Đôi co, cãi lại khi bị phê bình, khiển trách nhằm mục đích ăn miếng trả miếng, thường có ý không tôn trọng người phê bình.
    Thằng bé trả treo lắm!
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)