Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaʔa˧˥tʂaː˧˩˨tʂaː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂa̰ː˩˧tʂaː˧˩tʂa̰ː˨˨

Chữ Nôm

sửa

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

sửa

Danh từ

sửa

trã

  1. Nồi đất nôngrộng miệng.
    Trã cá.

Tham khảo

sửa