Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰajŋ˧˧ kwa̰ːn˧˩˧tʰan˧˥ kwaːŋ˧˩˨tʰan˧˧ waːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰajŋ˧˥ kwaːn˧˩tʰajŋ˧˥˧ kwa̰ːʔn˧˩

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

thanh quản

  1. Phần trên của khí quản, có thể phát ra tiếng khi không khí đi qua từ phổi.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi