thương lượng

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɨəŋ˧˧ lɨə̰ʔŋ˨˩tʰɨəŋ˧˥ lɨə̰ŋ˨˨tʰɨəŋ˧˧ lɨəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɨəŋ˧˥ lɨəŋ˨˨tʰɨəŋ˧˥ lɨə̰ŋ˨˨tʰɨəŋ˧˥˧ lɨə̰ŋ˨˨

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

thương lượng

  1. Nói bai bên bàn bạc nhằm đi đến đồng ý.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi