Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰa̤ːw˨˩tʰaːw˧˧tʰaːw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰaːw˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Phó từSửa đổi

thào

  1. Thoáng qua.
    Gió thào một cái.
  2. Không đậm đà, thân thiết.
    Quen thào không thể đằm thắm được.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi