Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɨ̰ʔ˨˩ faːt˧˥tɨ̰˨˨ fa̰ːk˩˧˨˩˨ faːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˨˨ faːt˩˩tɨ̰˨˨ faːt˩˩tɨ̰˨˨ fa̰ːt˩˧

Tính từSửa đổi

tự phát

  1. Tự phát sinh, không có tổ chức lãnh đạo, thiếu cân nhắc; phân biệt với tự giác.
    Hành động tự phát.
    Cuộc đấu tranh tự phát của nông dân chống sưu thuế.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi