Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
təːp˧˥tə̰ːp˩˧təːp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
təːp˩˩tə̰ːp˩˧

Từ tương tựSửa đổi

Phó từSửa đổi

tớp

  1. Ngay lập tức.
    Làm tớp cho xong việc.

Định nghĩaSửa đổi

tớp

  1. 1. đg. Bập mồm vào giằng lấy.
    tớp mồi.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi