Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
siʔi˧˥ tɨ̰˧˩˧ʂi˧˩˨˧˩˨ʂi˨˩˦˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂḭ˩˧˧˩ʂi˧˩˧˩ʂḭ˨˨ tɨ̰ʔ˧˩

Từ nguyênSửa đổi

(học trò) + tử (con, người)

Danh từSửa đổi

sĩ tử

  1. (hẹp) Môn sinh quốc tử giám.
  2. (rộng) Học sinh tại các trường do triều đình quản.

Tham khảoSửa đổi