Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
saːŋ˧˥ ɓawŋ˧˥ʂa̰ːŋ˩˧ ɓa̰wŋ˩˧ʂaːŋ˧˥ ɓawŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂaːŋ˩˩ ɓawŋ˩˩ʂa̰ːŋ˩˧ ɓa̰wŋ˩˧

Tính từSửa đổi

sáng bóng

  1. Nói đồ đạc đánh nhẵn, phản chiếu ánh sáng.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi