Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwən˧˧ tʰṳ˨˩kwəŋ˧˥ tʰu˧˧wəŋ˧˧ tʰu˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwən˧˥ tʰu˧˧kwən˧˥˧ tʰu˧˧

Định nghĩaSửa đổi

quân thù

  1. Quân địch, kẻ làm hại mìnhmình phải trừ diệt.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi