outwear
Tiếng Anh
sửaCách phát âm
sửa- IPA: /ˌɑʊt.ˈwɛr/
Ngoại động từ
sửaoutwear ngoại động từ outwore, outworn /ˌɑʊt.ˈwɛr/
- Bền hơn, dùng được lâu hơn.
- Dùng cũ, dùng hỏng.
- Làm kiệt sức, làm (ai) không chịu đựng được nữa.
- Chịu đựng suốt (khoảng thời gian... ).
Tham khảo
sửa- "outwear", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)