Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲiə̰ʔm˨˩ɲiə̰m˨˨ɲiəm˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲiəm˨˨ɲiə̰m˨˨

Danh từ

sửa

nhiệm

  1. Chủ nhiệm.

Động từ

sửa

nhiệm

  1. Gánh vác, đảm nhận.
  2. Chịu đựng.
  3. Để mặc cho.

Tham khảo

sửa