Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋwa̰ːʔj˨˩ tï̤ŋ˨˩ŋwa̰ːj˨˨ tïn˧˧ŋwaːj˨˩˨ tɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋwaːj˨˨ tïŋ˧˧ŋwa̰ːj˨˨ tïŋ˧˧

Định nghĩaSửa đổi

ngoại tình

  1. Lòng yêu đương đối với người không phảivợ hay chồng hiện tại của mình.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi