Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
no̰ʔj˨˩ ʨu˧˥no̰j˨˨ tʂṵ˩˧noj˨˩˨ tʂu˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
noj˨˨ tʂu˩˩no̰j˨˨ tʂu˩˩no̰j˨˨ tʂṵ˩˧

Động từSửa đổi

nội trú

  1. (Học sinh, bệnh nhân) Ănngay trong nhà trường hoặc bệnh viện, phân biệt với ngoại trú.
    Điều trị nội trú.
    Học sinh nội trú.

Tham khảoSửa đổi