Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
na̰ʔŋ˨˩ ne̤˨˩na̰ŋ˨˨ ne˧˧naŋ˨˩˨ ne˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
naŋ˨˨ ne˧˧na̰ŋ˨˨ ne˧˧

Tính từSửa đổi

nặng nề

  1. Chậm chạp, ì ạch.
  2. Như nặng.
    Câu văn nặng nề.
    Nhà chắc chắn nhưng dáng nặng nề.
  3. Đòi hỏi nhiều cố gắng.
    Trách nhiệm nặng nề

Phó từSửa đổi

nặng nề

  1. Xem (tính từ).
    Béo quá, đi đứng rất nặng nề.

Tham khảoSửa đổi