Tiếng Pháp

sửa

Cách phát âm

sửa

Tính từ

sửa
  Số ít Số nhiều
Giống đực moelleux
/mwa.lø/
moelleux
/mwa.lø/
Giống cái moelleuse
/mwa.løz/
moelleuses
/mwa.løz/

moelleux /mwa.lø/

  1. Mềm mại, êm ái.
    Etoffe moelleuse — vải mềm mại
    Voix moelleuse — giọng nói êm ái
  2. Êm dịu, dịu.
    Vin moelleux — rượu nho vị dịu

Trái nghĩa

sửa

Danh từ

sửa
Số ít Số nhiều
moelleux
/mwa.lø/
moelleux
/mwa.lø/

moelleux /mwa.lø/

  1. Tính mềm mại.
    Danseur qui a du moelleux — người nhảy múa mềm mại
  2. Tính êm dịu, vị dịu.
    Vin qui a du moelleux — rượu nho vị dịu

Tham khảo

sửa