Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɨ̤ə˨˩ zoj˧˥lɨə˧˧ jo̰j˩˧lɨə˨˩ joj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɨə˧˧ ɟoj˩˩lɨə˧˧ ɟo̰j˩˧

Từ tương tựSửa đổi

Định nghĩaSửa đổi

lừa dối

  1. Dùng mẹo để cho người ta lầm theo mình.
    Lừa dối trẻ con.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi