Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
liw˧˧ ha̤jŋ˨˩lɨw˧˥ han˧˧lɨw˧˧ han˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɨw˧˥ hajŋ˧˧lɨw˧˥˧ hajŋ˧˧

Động từSửa đổi

lưu hành

  1. Đưa ra sử dụng rộng rãi từ người này, nơi này qua người khác, nơi khác trong xã hội.
    Lưu hành loại tiền mới.
    Cấm lưu hành.
    Tài liệu lưu hành nội bộ (trong nội bộ một tổ chức).

Tham khảoSửa đổi