Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
la̤jŋ˨˩ ma̰ʔjŋ˨˩lan˧˧ ma̰n˨˨lan˨˩ man˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lajŋ˧˧ majŋ˨˨lajŋ˧˧ ma̰jŋ˨˨

Tính từSửa đổi

lành mạnh

  1. (Láy) Có ích cho thân thể và/hoặc tâm hồn, từ thường dùng cho trò chơi, thức ăn, giải trí, quan hệ tình dục.
    trò chơi lành mạnh
    cuộc giải trí lành mạnh
    tình dục lành mạnh

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi