Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
la̤ːm˨˩ za̤w˨˩laːm˧˧ jaw˧˧laːm˨˩ jaw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laːm˧˧ ɟaw˧˧

Động từSửa đổi

làm giàu

  1. Làm cho trở nên có nhiều của cải, tiền bạc.
    Biết cách làm giàu.
    Làm giàu cho mình và cho đất nước.
  2. Làm cho trở nên phong phú, dồi dào.
    Làm giàu vốn kiến thức.
    Làm giàu tiếng Việt.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi