imbriqué
Tiếng Pháp
sửaCách phát âm
sửa- IPA: /ɛ̃.bʁi.ke/
Tính từ
sửaSố ít | Số nhiều | |
---|---|---|
Giống đực | imbriqué /ɛ̃.bʁi.ke/ |
imbriqués /ɛ̃.bʁi.ke/ |
Giống cái | imbriqué /ɛ̃.bʁi.ke/ |
imbriquées /ɛ̃.bʁi.ke/ |
imbriqué /ɛ̃.bʁi.ke/
- Xếp gối lên nhau (như ngói), xếp lợp, lợp.
- Ecailles imbriquées — (động vật học) vảy xếp lợp
- Bractées imbriquées — (thực vật học) lá bắc lợp
- Chồng chéo (lên nhau), nhằng nhịt (với nhau).
Tham khảo
sửa- "imbriqué", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)