phương hướng

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fɨəŋ˧˧ hɨəŋ˧˥fɨəŋ˧˥ hɨə̰ŋ˩˧fɨəŋ˧˧ hɨəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fɨəŋ˧˥ hɨəŋ˩˩fɨəŋ˧˥˧ hɨə̰ŋ˩˧

Danh từSửa đổi

phương hướng

  1. Đường đi về phía nào, đường lối.
    Phương hướng hành động.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi