Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
groat
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Anh
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.2.1
Thành ngữ
1.3
Tham khảo
Tiếng Anh
sửa
Cách phát âm
sửa
IPA
:
/ˈɡroʊt/
Danh từ
sửa
groat
/ˈɡroʊt/
(
Sử học
) Đồng
bốn
xu
(bằng bạc).
Số
tiền
nhỏ mọn
.
without a
groat
in one's pocket
— không một xu dính túi
Thành ngữ
sửa
I don't care a groat
:
Tớ
cóc cần
.
Tham khảo
sửa
"
groat
", Hồ Ngọc Đức,
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)