Tiếng Na UySửa đổi

Tính từSửa đổi

Các dạng Biến tố
Giống gđc deilig
gt deilig
Số nhiều deilige
Cấp so sánh deiligere
cao deiligst

deilig

  1. Sung sướng, thích thú, vui thú. Ngon. Đẹp, tuyệt vời.
    Jeg har hatt en deilig ferie.
    Det smaker deilig.

Tham khảoSửa đổi