Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨṵ˧˩˧ təm˧˧ʨu˧˩˨ təm˧˥ʨu˨˩˦ təm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨu˧˩ təm˧˥ʨṵʔ˧˩ təm˧˥˧

Danh từSửa đổi

chủ tâm

  1. Ý địnhsẵn.
    Việc làm có chủ tâm.

Động từSửa đổi

chủ tâm

  1. ý định sẵn để làm việc gì.
    Chủ tâm khiêu khích.
    Không chủ tâm làm hại ai.

Đồng nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  • vi”, Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.