Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨṵ˧˩˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩ʨu˧˩˨ ɗə̰wŋ˨˨ʨu˨˩˦ ɗəwŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨu˧˩ ɗəwŋ˨˨ʨu˧˩ ɗə̰wŋ˨˨ʨṵʔ˧˩ ɗə̰wŋ˨˨

Tính từSửa đổi

chủ động

  1. Gây ra tình huống có tính lôi cuốn với người hoặc vật khác.
    Quân ta chuyển sang thế chủ động.

Trái nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi