Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɨəŋ˧˥ ŋa̰ːʔj˨˩ʨɨə̰ŋ˩˧ ŋa̰ːj˨˨ʨɨəŋ˧˥ ŋaːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɨəŋ˩˩ ŋaːj˨˨ʨɨəŋ˩˩ ŋa̰ːj˨˨ʨɨə̰ŋ˩˧ ŋa̰ːj˨˨

Từ nguyênSửa đổi

Chướng: che lấp; ngại: ngăn trở

Danh từSửa đổi

chướng ngại

  1. Vật ngăn; Điều trở ngại.
    Kiên quyết vượt qua những chướng ngại để hoàn thành nhiệm vụ.

Tham khảoSửa đổi