Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kiw˧˥ te˧˥kɨ̰w˩˧ tḛ˩˧kɨw˧˥ te˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɨw˩˩ te˩˩kɨ̰w˩˧ tḛ˩˧

Động từSửa đổi

cứu tế

  1. (Tổ chức xã hội) Giúp đỡ về vật chất cho người dân khi gặp khó khăn, hoạn nạn.
    Cứu tế cho những gia đình bị lũ lụt.
    Gạo cứu tế.

Tham khảoSửa đổi