Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kə̤m˨˩ maw˧˥kəm˧˧ ma̰w˩˧kəm˨˩ maw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəm˧˧ maw˩˩kəm˧˧ ma̰w˩˧

Động từSửa đổi

cầm máu

  1. Khiến cho máu ngừng chảy.
    Băng ngay vết thương để cầm máu.

Tham khảoSửa đổi