Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓiək˧˥ɓiə̰k˩˧ɓiək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓiək˩˩ɓiə̰k˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từSửa đổi

biếc

  1. Xanh thẫm.
    Rừng thu từng biếc chen hồng (K)..
    Một dòng nước biếc, cảnh leo teo (Hồ Xuân Hương)

Tham khảoSửa đổi