Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

baba /ˈbɑː.ˌbɑː/

  1. Loại bánh tẩm rượunước đường.

Tham khảoSửa đổi

Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
baba
/ba.ba/
babas
/ba.ba/

baba /ba.ba/

  1. Bánh baba (bánh ngọt tưới rượu rom).

Tính từSửa đổi

Số ít Số nhiều
Giống đực baba
/ba.ba/
baba
/ba.ba/
Giống cái baba
/ba.ba/
baba
/ba.ba/

baba /ba.ba/

  1. (Thân mật) Sửng sốt, ngạc nhiên.
    Rester baba — sửng sốt

Tham khảoSửa đổi