Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̤j˨˩ ɓiə̰ʔn˨˩ɓaj˧˧ ɓiə̰ŋ˨˨ɓaj˨˩ ɓiəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaj˧˧ ɓiən˨˨ɓaj˧˧ ɓiə̰n˨˨

Động từ

sửa

bày biện

  1. Sắp đặt đồ đạc cho đẹp mắt.
    Bày biện đồ đạc.
    Trong nhà bày biện đơn giản.
  2. Bày thêm ra, đặt thêm ra những cái không cần thiết để phô trương.
    Đừng bày biện ra lắm thứ.

Dịch

sửa

Tham khảo

sửa