Tiếng Na UySửa đổi

Tính từSửa đổi

Các dạng Biến tố
Giống gđc arbeidsom
gt arbeidsomt
Số nhiều arbeidsomme
Cấp so sánh
cao

arbeidsom

  1. Chăm chỉ, siêng năng, chịu khó làm việc.
    Hun er både dyktig og arbeidsom.
  2. Nhiều công lao, công phu.
    Oppgaven er god, men svært arbeidsom.

Tính từSửa đổi

Các dạng Biến tố
Giống gđc arbeidsom
gt arbeidsomt
Số nhiều arbeidsomme
Cấp so sánh
cao

arbeidsom

  1. Chăm chỉ, siêng năng, chịu khó làm việc.
    Hun er både dyktig og arbeidsom.
  2. Nhiều công lao, công phu.
    Oppgaven er god, men svært arbeidsom.

Tham khảoSửa đổi