Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
naːm˧˧ ɗa̤ːn˨˩naːm˧˥ ɗaːŋ˧˧naːm˧˧ ɗaːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
naːm˧˥ ɗaːn˧˧naːm˧˥˧ ɗaːn˧˧

Danh từSửa đổi

Nam Đàn

  1. Phía đông giáp các huyện Hưng NguyênNghi Lộc Phía tây giáp huyện Thanh Chương Phía bắc giáp huyện Đô Lương Phía nam giáp các huyện Hương SơnĐức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh.

DịchSửa đổi