Xem Ábel.

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧ ɓɛn˧˧˧˥ ɓɛŋ˧˥˧˧ ɓɛŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥ ɓɛn˧˥˧˥˧ ɓɛn˧˥˧

Danh từ riêngSửa đổi

Abel

  1. Một loại nhạc cụ của người dân tộc Cơ Tu ở Việt Nam; được làm bằng nứa, có độ dài khoảng 50 cm, có 3 lỗ, 2 dây đàn. Khi chơi, một trong hai dây đàn được cắn giữa hai hàm răng, dây kia nối với cần tre vót nhọn được điều khiển bởi tay phải; tay trái bấm vào các dây đàn.

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ đồng âmSửa đổi

Từ tương tựSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Do Thái הבל (hevel, “hơi thở, hơi; tính hư ảo”).

Danh từ riêngSửa đổi

Abel (không đếm được)

  1. (Kinh Thánh) Aben: con trai của AđamEva mà bị giết bởi anh ruột Cain.

Tiếng BasqueSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Do Thái הבל (hevel, “hơi thở, hơi; tính hư ảo”).

Danh từ riêngSửa đổi

Abel

  1. (Kinh Thánh) Aben: con trai của AđamEva mà bị giết bởi anh ruột Cain.

Tiếng Bồ Đào NhaSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Do Thái הבל (hevel, “hơi thở, hơi; tính hư ảo”).

Danh từ riêngSửa đổi

Abel

  1. (Kinh Thánh) Aben: con trai của AđamEva mà bị giết bởi anh ruột Cain.

Tiếng CatalanSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Do Thái הבל (hevel, “hơi thở, hơi; tính hư ảo”).

Danh từ riêngSửa đổi

Abel

  1. (Kinh Thánh) Aben: con trai của AđamEva mà bị giết bởi anh ruột Cain.

Tiếng ĐứcSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Do Thái הבל (hevel, “hơi thở, hơi; tính hư ảo”).

Cách phát âmSửa đổi

Danh từ riêngSửa đổi

Abel

  1. (Kinh Thánh) Aben: con trai của AđamEva mà bị giết bởi anh ruột Cain.

Đồng nghĩaSửa đổi

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Tiếng Hà LanSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Do Thái הבל (hevel, “hơi thở, hơi; tính hư ảo”).

Danh từ riêngSửa đổi

Bản mẫu:nld-pr-noun

  1. (Kinh Thánh) Aben: con trai của AđamEva mà bị giết bởi anh ruột Cain.

Tiếng MaltaSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Do Thái הבל (hevel, “hơi thở, hơi; tính hư ảo”).

Danh từ riêngSửa đổi

Abel

  1. (Kinh Thánh) Aben: con trai của AđamEva mà bị giết bởi anh ruột Cain.

Tiếng PhápSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Do Thái הבל (hevel, “hơi thở, hơi; tính hư ảo”).

Danh từ riêngSửa đổi

Abel

  1. (Kinh Thánh) Aben: con trai của AđamEva mà bị giết bởi anh ruột Cain.

Tiếng SécSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Do Thái הבל (hevel, “hơi thở, hơi; tính hư ảo”).

Danh từ riêngSửa đổi

Abel

  1. (Kinh Thánh) Aben: con trai của AđamEva mà bị giết bởi anh ruột Cain.

Tiếng Tây Ban NhaSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từ riêngSửa đổi

Abel

  1. (Kinh Thánh) Aben: con trai của AđamEva mà bị giết bởi anh ruột Cain.

Tiếng Thụy ĐiểnSửa đổi

Danh từ riêngSửa đổi

Abel

  1. (Kinh Thánh) Aben: con trai của AđamEva mà bị giết bởi anh ruột Cain.