Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Tai hoạ, tai ương; thiên tai.

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

chuy, tai

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨwi˧˧ taːj˧˧ʨwi˧˥ taːj˧˥ʨwi˧˧ taːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨwi˧˥ taːj˧˥ʨwi˧˥˧ taːj˧˥˧