Chữ Hán phồn thểSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Thư pháp

Chuyển tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

(tang)

  1. Lễ tang
    cư tang 居喪: để tang
    điếu tang 弔喪: viếng người chết

Động từSửa đổi

(táng)

  1. mất
    táng minh 喪明: mù mắt
    táng vị 喪位: mất ngôi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

tang, táng

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
taːŋ˧˧taːŋ˧˥taːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taːŋ˧˥taːŋ˧˥˧