экономить

Tiếng NgaSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từSửa đổi

экономить Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: сэкономить)

  1. (разумно расходовать) tiết kiệm, tiết ước, kiệm ước.
    экономить время и труд — tiết kiệm thì giờ và lao động
    тк. несов. — (сокращать расходы) — để dành, dè sẻn, dành dụm, tằn tiện
  2. ( на, в П) (получать выгоду) tiết kiệm.
    экономить на материалах — tiết kiệm [về mặt] vật liệu

Tham khảoSửa đổi