уродливый

Tiếng NgaSửa đổi

Tính từSửa đổi

уродливый

  1. Tàn tật, què quặt.
  2. (безобразный) xấu xí.
    уродливый наряд — quần áo xấu xí
  3. (перен.) (искажённый, извращённый) quái gở, kỳ quái, kỳ quặc, kỳ cục, méo mó.
    уродливое воспитание — [sự] giáo dục kỳ quặc
    принимать уродливые формв — có hình thù quái gở

Tham khảoSửa đổi