Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
suk˧˥ ɗə̰ʔwŋ˨˩sṵk˩˧ ɗə̰wŋ˨˨suk˧˥ ɗəwŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
suk˩˩ ɗəwŋ˨˨suk˩˩ ɗə̰wŋ˨˨sṵk˩˧ ɗə̰wŋ˨˨

Động từ

sửa

xúc động

  1. Cảm động sâu sắctức thời trước một sự việc cụ thể.
    Xúc động nói không nên lời.
    Người dễ xúc động. 2. Xung động lý trí chiến thắng tình cảm
    Cố nén xúc động.

Tham khảo

sửa