Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
səm˧˧ fa̰ːʔm˨˩səm˧˥ fa̰ːm˨˨səm˧˧ faːm˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
səm˧˥ faːm˨˨səm˧˥ fa̰ːm˨˨səm˧˥˧ fa̰ːm˨˨

Từ nguyênSửa đổi

Phạm: lấn đến

Động từSửa đổi

xâm phạm

  1. Lấn quyền lợi của người khác.
    Giặc.
    Minh ngang ngược xâm phạm bờ cõi (Hồ Chí Minh)

Tham khảoSửa đổi