Tiếng Hà LanSửa đổi

Cách biến
Dạng bình thường
số ít vork
số nhiều vorken
Dạng giảm nhẹ
số ít vorkje
số nhiều vorkjes

Danh từSửa đổi

vork gch (mạo từ de, số nhiều vorken, giảm nhẹ vorkje)

  1. nĩa: đồ dùng cho để thức ăn rắn trong miệng