Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨiə̰n˧˩˧ laʔam˧˥tʂiəŋ˧˩˨ laːm˧˩˨tʂiəŋ˨˩˦ laːm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂiən˧˩ la̰ːm˩˧tʂiən˧˩ laːm˧˩tʂiə̰ʔn˧˩ la̰ːm˨˨

Động từSửa đổi

triển lãm

  1. (Hoặc d.) . Trưng bày vật phẩm, tranh ảnh cho mọi người đến xem.
    Triển lãm thành tựu kinh tế quốc dân.
    Phòng triển lãm.
    Xem triển lãm tranh sơn mài.

Tham khảoSửa đổi