Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨet˧˥tʂḛt˩˧tʂəːt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂet˩˩tʂḛt˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

trết

  1. Dính bết.
    Sơn trết vào áo.

Tham khảoSửa đổi